Đánh giá hiệu năng POCO X4 GT: Chip Dimensity 8100 thế nào sau 2 năm?

Cáo - Foxtek
29/6/2024 8:48Phản hồi: 22
EditEdit
Đánh giá hiệu năng POCO X4 GT: Chip Dimensity 8100 thế nào sau 2 năm?
Tại thời điểm POCO X4 GT ra mắt (tháng 6/2022), mẫu smartphone của Xiaomi nhận được nhiều sự chú ý từ người dùng nhờ vào việc tận dụng tốt yếu tố P/P (hiệu năng/giá thành) và ngay khi máy mở bán tại Việt Nam (tháng 7/2022) thì mình đã nhanh tay “săn sale” thiết bị với mức giá chỉ khoảng 7 triệu. Trong khoảng thời gian gần 2 năm sử dụng POCO X4 GT thì mình đã có nhiều trải nghiệm thú vị và đặc biệt là máy còn nhận được phiên bản phần mềm Xiaomi HyperOS vào tháng 5/2024. Vì vậy trong bài viết này, mình sẽ chia sẻ chi tiết hơn cho các bạn về hiệu năng của POCO X4 GT với chip Dimensity 8100 ở thời điểm hiện tại.

Thông số cấu hình POCO X4 GT

Trong bài đánh giá hiệu năng POCO X4 GT, mình sẽ tiến hành việc so sánh hiệu năng POCO X4 GT khi còn ở MIUI 14 for POCO VS sau khi cập nhật Xiaomi HyperOS sẽ có gì khác biệt. Mình sẽ thực hiện hai chuyên mục so sánh bao gồm:


  1. Chấm điểm bằng phần mềm chuyên dụng.
  2. Trải nghiệm chơi game thực tế trên thiết bị.

tinhte-poco-x4-gt-31.jpg
Để có thể đánh giá hiệu năng POCO X4 GT khi còn ở MIUI for POCO VS sau khi cập nhật Xiaomi HyperOS, mình đã thực hiện chuyên mục chấm điểm hiệu năng máy.

tinhte-poco-x4-gt-16.jpg

Bên cạnh việc chấm điểm, mình cũng tiến hành trải nghiệm chơi game thực tế trên POCO X4 GT.

Trước khi bắt đầu, mình sẽ điểm qua nhanh thông số cấu hình POCO X4 GT dựa trên công bố từ trang chủ của POCO:
  • Màn hình: Kích thước 6.6 inch, tấm nền DynamicSwitch DotDisplay, độ phân giải FHD+ (2.460 x 1.080 pixels), tỷ lệ 20.5:9, tần số quét 144 Hz.
  • CPU: MediaTek Dimensity 8100.
  • GPU: Arm Mali-G610 MC6.
  • RAM: 8 GB, hỗ trợ tính năng mở rộng RAM ảo thêm tối đa 8 GB (trước khi Xiaomi HyperOS, máy chạy MIUI 14 for POCO chỉ hỗ trợ mở rộng tối đa 5 GB).
  • Bộ nhớ trong: 128 GB/256 GB (phiên bản mình sử dụng có bộ nhớ trong 128 GB).
  • Pin: 5.080 mAh, hỗ trợ sạc nhanh 67 W.
  • Hệ điều hành: Xiaomi HyperOS - Android 14 (trước đó là MIUI 14 for POCO - Android 13).
tinhte-poco-x4-gt-38.jpg
POCO X4 GT được trang bị MediaTek Dimensity 8100 thuộc dòng chip dành cho smartphone cận cao cấp Dimensity 8000 Series của MediaTek.

Như mình đã chia sẻ ở đầu bài viết, POCO X4 GT (phiên bản chính hãng Việt Nam) đã nhận được phiên bản phần mềm Xiaomi HyperOS 1.0.1.0 với dung lượng khoảng 5.3 GB. Trước đó, máy ở phiên bản MIUI 14 for POCO Global 14.0.8.

ban-cap-nhat-hyperos.jpg
POCO X4 GT nhận được phiên bản phần mềm Xiaomi HyperOS với dung lượng khoảng 5.3 GB.

tinhte-poco-x4-gt-18.jpg
Trước khi cập nhật Xiaomi HyperOS, POCO X4 GT của mình chạy MIUI 14 for POCO Global 14.0.8.

Việc cập nhật Xiaomi HyperOS cho POCO X4 GT cũng khiến mình mất khoảng 30 phút (đã bao gồm thời gian chờ tải và cài đặt phiên bản phần mềm cho thiết bị). Thực tế mình còn mất hẳn 1 đêm trước đó bởi vì chủ quan máy sẽ tự động cập nhật trong nền sau khi mình thiết lập các mục Tải xuống tự động và Tự động cập nhật. Nhưng kết quả là thiết bị không tự động làm điều này và mình phải mở màn hình máy xuyên suốt quá trình cập nhật Xiaomi HyperOS (chắc đây là một lỗi nhỏ liên quan đến phần mềm).

Quảng cáo


may-khong-tu-dong-cap-nhat.jpg
Dù mình đã thiết lập mục Tải xuống tự động và Tự động cập nhật nhưng POCO X4 GT không thể làm được điều đó. Mình đã phải mở màn hình máy luôn sáng xuyên suốt quá trình cập nhật Xiaomi HyperOS.

Ngoài ra, mình cũng nhận thấy dung lượng hệ thống của POCO X4 GT sau khi cập nhật HyperOS cao hơn so với MIUI 14 for POCO (cụ thể là 11.29 GB so với 11.14 GB, chênh lệch ~ 0.15 GB).

dun-luong-he-thong-truoc-va-sau-khi-cap-nhat.jpg
So sánh dung lượng hệ thống của POCO X4 GT ở MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

Chấm điểm hiệu năng POCO X4 GT

Các tiêu chuẩn chấm điểm hiệu năng

Ở phần này, mình sử dụng các phần mềm chấm điểm chuyên dụng như: GeekBench 6, PCMark, AnTuTu Benchmark và 3DMark. Điều kiện để mình chấm điểm hiệu năng POCO X4 GT (ở cả MIUI 14 for POCO và Xiaomi HyperOS) cụ thể như sau:


  • Pin của máy phải từ 90 - 100% (pin dưới 90% sẽ ảnh hưởng đến hiệu năng của máy và kết quả).
  • Không vừa sạc pin vừa chấm điểm.
  • Chấm 3 lần liên tục và lấy kết quả trung bình sau 3 lần chấm.

Quảng cáo


tinhte-poco-x4-gt-32.jpg
Đây là 4 phần mềm chấm điểm chuyên dụng mà mình dùng để đánh giá hiệu năng POCO X4 GT.

Kết quả các bài chấm điểm hiệu năng

GeekBench 6 (chấm điểm CPU đơn nhân/đa nhân):


  • MIUI 14 for POCO: 1.058 điểm/3.199 điểm.
  • Xiaomi HyperOS: 1.157 điểm/3.917 điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-geekbench-6-cpu.jpg
So sánh điểm GeekBench 6 (đơn nhân/đa nhân) của POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

GeekBench 6 (chấm điểm GPU Compute OpenCL):
  • MIUI 14 for POCO: 3.743 điểm.
  • Xiaomi HyperOS: 3.599 điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-geekbench-6-gpu-compute-opencl.jpg
So sánh điểm GeekBench 6 (GPU Compute OpenCL) của POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

GeekBench 6 (chấm điểm GPU Compute Vulkan):
  • MIUI 14 for POCO: 4.043 điểm.
  • Xiaomi HyperOS: 4.204 điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-geekbench-6-gpu-compute-vulkan.jpg
So sánh điểm GeekBench 6 (GPU Compute Vulkan) của POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

PCMark (chấm điểm CPU):
  • MIUI 14 for POCO: 12.182 điểm.
  • Xiaomi HyperOS: 13.103 điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-10.jpg
So sánh điểm PCMark của POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

AnTuTu Benchmark (chấm tổng điểm của CPU và GPU):
  • MIUI 14 for POCO: 829.008 điểm.
  • Xiaomi HyperOS: 835.362 điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-3.jpg
So sánh điểm AnTuTu Benchmark của POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Wild Life Extreme (chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: 1.587 điểm tổng, FPS trung bình là 9.51.
  • Xiaomi HyperOS: 1.586 điểm tổng, FPS trung bình là 9.50.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-9.jpg
So sánh yếu tố điểm tổng, FPS trung bình mà POCO X4 GT đạt được trong bài chấm điểm 3DMark Wild Life Extreme khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Wild Life Extreme (phần trăm pin và nhiệt độ máy khi chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: Máy không hao pin (vẫn là 96%) và nhiệt độ giữ nguyên mức 36 độ C sau khi hoàn thành bài chấm điểm.
  • Xiaomi HyperOS: Máy không hao pin (vẫn là 97%) và nhiệt độ tăng 1 độ C (từ 30 độ C lên 31 độ C) sau khi hoàn thành bài chấm điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-8.jpg
So sánh yếu tố phần trăm pin, nhiệt độ của POCO X4 GT trong bài chấm điểm 3DMark Wild Life Extreme khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Steel Nomad Light (chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: 568 điểm tổng, FPS trung bình là 4.21.
  • Xiaomi HyperOS: 569 điểm tổng, FPS trung bình là 4.22.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-7.jpg
So sánh yếu tố điểm tổng, FPS trung bình mà POCO X4 GT đạt được trong bài chấm điểm 3DMark Steel Nomad Light khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Steel Nomad Light (phần trăm pin và nhiệt độ máy khi chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: Máy giảm 1% pin (từ 96% xuống 95%) và nhiệt độ tăng 1 độ C (từ 38 độ C lên 39 độ C) sau khi hoàn thành bài chấm điểm.
  • Xiaomi HyperOS: Máy không hao pin (vẫn là 96%) và nhiệt độ tăng 1 độ C (từ 33 độ C lên 34 độ C) sau khi hoàn thành bài chấm điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-6.jpg
So sánh yếu tố phần trăm pin, nhiệt độ của POCO X4 GT trong bài chấm điểm 3DMark Steel Nomad Light khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Wild Life Extreme Stress Test (chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: Mức độ ổn định 61.6%, số điểm chênh lệch giữa vòng lặp cao nhất và thấp nhất là 611 điểm (1.593 - 982 = 611).
  • Xiaomi HyperOS: Mức độ ổn định 63.9%, số điểm chênh lệch giữa vòng lặp cao nhất và thấp nhất là 572 điểm (1.585 - 1.013 = 572).

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-1.jpg
So sánh yếu tố độ ổn định, số điểm chênh lệch vòng lặp cao nhất - thấp nhất mà POCO X4 GT đạt được trong bài chấm điểm 3DMark Wild Life Extreme Stress Test khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Wild Life Extreme Stress Test (phần trăm pin và nhiệt độ máy khi chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: Máy giảm 6% pin (từ 100% xuống 94%) và nhiệt độ tăng 10 độ C (từ 33 độ C lên 43 độ C) sau khi hoàn thành bài chấm điểm.
  • Xiaomi HyperOS: Máy giảm 8% pin (từ 98% xuống 90%) và nhiệt độ tăng 10 độ C (từ 33 độ C lên 43 độ C) sau khi hoàn thành bài chấm điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-2.jpg
So sánh yếu tố phần trăm pin, nhiệt độ của POCO X4 GT trong bài chấm điểm 3DMark Wild Life Extreme Stress Test khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Steel Nomad Light Stress Test (chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: Mức độ ổn định 63.8%, số điểm chênh lệch giữa vòng lặp cao nhất và thấp nhất là 207 điểm (571 - 364 = 207).
  • Xiaomi HyperOS: Mức độ ổn định 92.4%, số điểm chênh lệch giữa vòng lặp cao nhất và thấp nhất là 44 điểm (576 - 532 = 44).

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-5.jpg
So sánh yếu tố độ ổn định, số điểm chênh lệch vòng lặp cao nhất - thấp nhất mà POCO X4 GT đạt được trong bài chấm điểm 3DMark Steel Nomad Light Stress Test khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) Xiaomi HyperOS (bên phải).

3DMark Steel Nomad Light Stress Test (phần trăm pin và nhiệt độ máy khi chấm điểm GPU):
  • MIUI 14 for POCO: Máy giảm 4% pin (từ 100% xuống 96%) và nhiệt độ tăng 10 độ C (từ 34 độ C lên 44 độ C) sau khi hoàn thành bài chấm điểm.
  • Xiaomi HyperOS: Máy giảm 7% pin (từ 98% xuống 89%) và nhiệt độ tăng 6 độ C (từ 36 độ C lên 42 độ C) sau khi hoàn thành bài chấm điểm.

tinhte-so-sanh-miui14forpoco-vs-hyperos-diem-4.jpg
So sánh yếu tố phần trăm pin, nhiệt độ của POCO X4 GT trong bài chấm điểm 3DMark Steel Nomad Light Stress Test khi máy ở MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

Trải nghiệm chơi game thực tế trên POCO X4 GT

Các tiêu chuẩn trải nghiệm chiến game thực tế

Để kiểm chứng khả năng chiến game của POCO X4 GT khi còn ở MIUI 14 vs sau khi cập nhật Xiaomi HyperOS, mình đã tải 4 trò chơi về máy bao gồm:


  • Liên Quân Mobile.
  • Liên Minh Huyền Thoại: Tốc Chiến.
  • PUBG Mobile.
  • Honkai: Star Rail.

tinhte-poco-x4-gt-33.jpg
Đây là 4 tựa game mà mình sử dụng để trải nghiệm chơi game thực tế trên POCO X4 GT.

Điều kiện trải nghiệm game thực tế trên POCO X4 GT cụ thể như sau (áp dụng ở cả MIUI 14 for POCO và Xiaomi HyperOS):
  • Sử dụng phần mềm Perfdog để đo dữ liệu FPS cho từng tựa game.
  • Thiết lập đồ họa trong game ở mức tối đa mà máy có thể hỗ trợ (ngoại trừ game PUBG Mobile).
  • Đã bật “Chế độ Hiệu suất” trong phần cài đặt pin thiết bị và kích hoạt chế độ Game Turbo.

tinhte-poco-x4-gt-37.jpg
Mình đã bật Chế độ Hiệu suất trong phần cài đặt pin của POCO X4 GT.

tinhte-poco-x4-gt-11.jpg
Bên cạnh đó, mình cũng kích hoạt chế độ Hiệu suất trong công cụ Game Turbo của POCO X4 GT.

  • Nhiệt độ phòng bình thường không bật điều hòa (khoảng 28 - 30 độ C).
  • Độ sáng màn hình 100%, tắt tính năng tự động điều chỉnh độ sáng.
  • Tần số quét màn hình được thiết lập: "144 Hz”.
  • Âm lượng loa ngoài 50%.
  • Máy chỉ chạy 1 game và không có ứng dụng đa nhiệm chạy nền.

poco-x4-gt-man-hinh-tan-so-quet.jpg
Mình đã thiết lập tần số quét màn hình của POCO X4 GT ở mức “144 Hz”.

Liên Quân Mobile


tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-lien-quan.jpg
tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-lienquan.jpg
Thiết lập đồ họa trong game Liên Quân Mobile (áp dụng cho cả MIUI 14 for POCO và Xiaomi HyperOS).

Liên Minh Huyền Thoại: Tốc Chiến


tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-tocchien.jpg
tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-toc-chien.jpg
Thiết lập đồ họa trong game Liên Minh Huyền Thoại: Tốc Chiến (áp dụng cho cả MIUI 14 for POCO và Xiaomi HyperOS).

PUBG Mobile


tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-pubg-toi-uu.jpg
Thiết lập đồ họa trong game PUBG Mobile (áp dụng cho cả MIUI 14 for POCO và Xiaomi HyperOS).

Honkai: Star Rail


tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-honkai1.jpg
tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-honkai.jpg
Thiết lập đồ họa trong game Honkai: Star Rail (áp dụng cho cả MIUI 14 for POCO và Xiaomi HyperOS).

Kết quả tổng quan bảng đo FPS các tựa game

Dưới đây là bảng đo FPS của các tựa game mà mình đã chơi thực tế trên POCO X4 GT (ở cả Xiaomi HyperOS và MIUI 14).


fps-game-poco-x4-gt-miui.jpg Đây là bảng tổng hợp FPS của 3 tựa game mình chơi trên POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải).

Việc trong bảng đo FPS chỉ có 3 tựa game là bởi mình đã sơ suất trong quá trình đo dữ liệu cho game Honkai: Star Rail khi POCO X4 GT còn ở MIUI 14 for POCO. Cụ thể thì mình đã không kéo một đường màu xanh (từ trái sang phải) trong mục FPS của phần mềm Perfdog để cho ra con số tốc độ khung hình trung bình. Điều này dẫn đến việc mình chỉ đo được sự biến động của FPS trong quá trình chơi Honkai: Star Rail. Vì vậy, mình sẽ chia sẻ với các bạn hai bảng mô tả sự biến động của tốc độ khung hình (đường màu hồng) khi chơi game Honkai: Star Rail trên POCO X4 GT ở MIUI 14 for POCO và Xiaomi HyperOS.

honkai copy.png So sánh sự biến động của FPS (đường màu hồng) khi chơi Honkai: Star Rail trên POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải)

Tình trạng trên cũng tương tự khi mình đo FPS khi chơi game PUBG Mobile trên POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (với thiết lập đồ họa tối đa mà máy hỗ trợ là Ultra HDR, FPS Cực cao).

pubg40 copy.png So sánh sự biến động của FPS (đường màu hồng) khi chơi Honkai: Star Rail trên POCO X4 GT chạy MIUI 14 for POCO (bên trái) và Xiaomi HyperOS (bên phải)

tinhte-poco-x4-gt-do-hoa-game-pubg-toi-da.jpg
POCO X4 GT hoàn toàn có thể thiết lập đồ họa trong PUBG Mobile ở mức cao nhất mà máy hỗ trợ với Đồ họa Ultra HDR, FPS Cực cao.

Một vài nhận định của mình

Sau khi thực hiện bài đánh giá thì mình nhận thấy chip xử lý Dimensity 8100 trong POCO X4 GT vẫn mang đến những điểm hiệu rất tốt ở thời điểm hiện tại và thậm chí các con số này còn cao hơn sau khi máy được cập nhật Xiaomi HyperOS.


tinhte-poco-x4-gt-03.jpg
POCO X4 GT vẫn mang đến trải nghiệm hiệu năng rất tốt ở thời điểm hiện tại.

Ngoài ra, POCO X4 GT vẫn có thể chiến mượt các tựa game phổ biến với thiết lập đồ họa ở mức tối đa mà máy hỗ trợ. Cụ thể trong những bảng đo FPS ở trên, chúng ta dễ dàng nhận thấy POCO X4 GT mang lại trải nghiệm chơi Liên Minh Huyền Thoại: Tốc Chiến tốt nhất với FPS trung bình lần lượt là 114.6 (ở MIUI 14 for POCO) và 117.7 (ở Xiaomi HyperOS). Mình cũng nhận thấy trải nghiệm ở hai tựa game Liên Quân Mobile, PUBG Mobile cũng rất tốt với tốc độ khung hình trung bình lần lượt là hơn 60 FPS và hơn 88 FPS.

tinhte-poco-x4-gt-17.jpg
POCO X4 GT mang đến trải nghiệm chơi Liên Minh Huyền Thoại tốt nhất trong 4 tựa game.

Riêng với tựa game nặng về đồ họa như Honkai: Star Rail (hoặc có thể là Genshin Impact, Honkai Impact 3rd,…) sẽ khiến POCO X4 GT gặp chút khó khăn nếu như chỉnh đồ họa ở mức cao nhất và chơi game trong thời gian dài (điều này dẫn đến tình trạng nóng máy nhanh hơn, máy gặp tình trạng giật lag và phần nào ảnh hướng đến trải nghiệm cầm nắm của người dùng). Vì vậy các bạn có thể cân nhắc giảm đồ họa trong game xuống mức trung bình (hoặc thấp hơn) để phần nào hạn chế tình trạng giật khựng khi chơi game trên thiết bị.

tinhte-poco-x4-gt-15.jpg POCO X4 GT sẽ gặp chút khó khăn khi chơi những tựa game nặng về đồ họa với thiết lập ở mức cao nhất.

Nhắc đến Xiaomi HyperOS thì mình khuyên những bạn nào sử dụng POCO X4 GT có thể cân nhắc cập nhật phiên bản này bởi máy không chỉ được bổ sung các tính năng mới mà còn cải thiện hiệu năng, thời lượng sử dụng pin. Hiện mình đã có bài đánh giá pin và đánh giá chi tiết POCO X4 GT, các bạn có thể tham khảo thêm nhé.






tinhte-poco-x4-gt-59.jpg
Những bạn nào đang sử dụng POCO X4 GT có thể cân nhắc việc cập nhật Xiaomi HyperOS cho thiết bị.

Vậy các bạn đánh giá như thế nào về hiệu năng của POCO X4 GT với chip Dimensity 8100 ở thời điểm hiện tại? Hãy để lại cảm nghĩ của bạn ở phần bình luận bên dưới bài viết cho mình được biết nha. Cảm ơn các bạn đã quan tâm và theo dõi.



Xem thêm:

Hãy mạnh dạn chia sẻ review về một món đồ, một dịch vụ mà bạn thấy hài lòng nhé. Thông tin của bạn giúp được cho rất rất nhiều người luôn đó, cảm ơn bạn trước :x

22 bình luận

Xu hướng

Ngày giới thiệu HyperOS thì quảng cáo chiếm ít bộ nhớ này kia, thực tế chẳng khác gì MIUI14 cả.
@TraiKimThanh Xiaomi chỉ để làm máy phụ cày thôi. Điển hình là dòng redmi note, cấu hình ổn, giá rẻ để cày nát mà ko tiếc 😁
https://www.lazada.vn/products/dien-thoai-xiaomi-redmi-note-13-6gb128gb-chinh-hang-chipset-snapdragon-685-man-hinh-667-amoled-120hz-bh-18-thang-i2626827811-s12821493821.html
Đang xài và bị load lại game khi trả lời điện thoại.^^. dòng redmi tối ưu kém kinh khủng.
Vẫn 1 lối viết. Đọc cmt bị chửi nhiều mà k rút ra đc kinh nghiệm à?
@khanh doan tui đang viết format của tui mà, theo cùng 1 lối viết mà bạn nhận ra là tui thành công rồi chứ còn gì nữa
@khanh doan Ủa mắc gì chửi
@Mrhabuzz Vì trình độ kém mà cứ tỏ vẻ mình hay nên bị nhiều người chửi đó. T vào xem mọi người chửi chứ k phải để đọc bài.
Bạn này mắc cái bệnh trình bày, tham content, đầu tư nhiều công sức vào bài viết nhưng chất lượng chả ra sao, bài nào cũng vậy. Riết rồi thấy tên thì sẽ bỏ qua, hoặc chỉ kéo lướt thật nhanh xuống xem qua qua.

Làm việc thì phải hiệu quả, chứ cứ cắm đầu cắm cổ vào múa phím thì thành ra tác dụng ngược.
@drm_ve bạn có thể xem phần kết luận cuối bài để xem cho nhanh, còn bạn muốn biết chính xác những gì mình dựa vào để kết luận thì xem ngược những luận điểm bên trên. Đọc ngược vậy cũng được á ;)
@drm_ve Tại sao không cho chặn bài viết của mod nhỉ?
1 điểm về chỗ. Học sinh chăm chỉ. Vote đuổi việc cho làm trưởng ban Tuyên giáo WC thì hợp lý.
Êm...
received-2509656185856424.jpg
Thường những bài đánh giá sau 2 năm dùng máy thì ng ta quan tâm những cái như sau:
- pin dùng đc bao lâu, so với lúc mua thì nó như thế nào.
- máy có chậm, lag hơn không.
Bài của chủ thread không khác gì bài so sánh hiệu năng giữa miui với hyper os. Thực tế với cùng 1 cái máy, cùng 1 phiên bản phần mềm, benchmark ở những thời điểm khác nhau nó đã khác nhau rồi, nếu same same nhau thì đừng ghi chi tiết chênh bao nhiêu điểm rất mất thời gian, tóm tắt là hiệu năng không thay đổi nhiều là đc.
@tungjk À bài viết này mình chấm điểm FPS trong hiện tại luôn mà, trong bài này mình có 2 mục tiêu, 1 là chìa sẻ 8100 hiện chơi game mới nhất ổn không, fps thế nào và 2 là chìa sẻ X4 GT từ MiUI cũ lên HyperOS có khác biệt gì về hiệu năng (điểm số và chơi game).

Pin trên X4 GT sau 2 năm mình sẽ có riêng bài pin hoặc được nhắc đến lần nữa trong bài đánh giá chi tiết X4 GT - mình vẫn đang viết nè 😁
Tại sao không dùng bảng biểu để người đọc tiếp cận nội dung dễ dàng hơn nhỉ. Cứ chèn ảnh chụp màn hình nhiều như thế thì người đọc thích thú hơn chăng?
@dntphuc Nó nghĩ như thế là hay đó bác
@dntphuc Ý hay, để mình tham khảo tối ưu dần dần nè
H người ta viết văn,làm phim…chi có mở bài và kết bài thôi đoạn giữa bot qua😂
Không bao giờ mua máy chạy chip MTK, chấm điểm hiệu năng mấy chip này không tin
LQMB thì phải test mấy skin như Ilumia Khải Huyền Thiên Hậu, Lauriel Thứ Nguyên Vệ Thần này nọ mới nói được nha 😅
Nhất là cái chế độ 10v10 con Roxie nó thả chiêu nguyên map nữa, điện thoại thường thường không gánh nổi đâu.
Mấy bài này để làm gì vậy ta?
Mình mới mua con Note 11T Pro Plus là bản nội địa của Poco X4GT giá có 4tr2 thấy khá hài lòng. Giờ chờ đủ ngày unlock rồi up rom Poco thôi.
Cảm ơn tác giả bài viết rất chi tiết.

Xu hướng

Bài mới









  • Chịu trách nhiệm nội dung: Trần Mạnh Hiệp
  • © 2026 Công ty Cổ phần MXH Tinh Tế
  • Địa chỉ: 351/56 Lê Văn Sỹ, P. Nhiêu Lộc, Tp HCM
  • Số điện thoại: 02822460095
  • MST: 0313255119
  • Giấy phép cung cấp dịch vụ MXH số 41/GP-BVHTTDL, Ký ngày: 25/03/2026